Bloomberg L.P.
07 Nov, 2021
Total vocabularies: 321
Minutes to read: 4
Topic: Business & Economy

Bloomberg LP is a global media and financial data and analytics conglomerate.

Bloomberg LP là một tập đoàn chuyên về phân tích, dữ liệu tài chính và truyền thông toàn cầu.

The company generates revenue from subscriptions and fees associated with Bloomberg terminals as well as a variety of other services including Bloomberg News and Bloomberg Business, focused on venture capital, brokerage, and more.

Công ty tạo ra doanh thu từ các đăng ký và phí liên quan đến phần mềm Terminals của Bloomberg cũng như một loạt các dịch vụ khác bao gồm Bloomberg News và Bloomberg Business, tập trung vào đầu tư mạo hiểm, môi giới, v.v.

Bloomberg terminals are essentially unrivaled within the finance world and have contributed to the company's massive growth in its 39-year history.

Phần mềm Terminals của Bloomberg về cơ bản là vô song trong thế giới tài chính và đã góp phần vào sự phát triển lớn mạnh của công ty trong lịch sử 39 năm của nó.

Bloomberg L.P.

Bloomberg was founded in 1981 as Innovative Market Systems and has since grown into a major international operation employing more than 20,000 individuals.

Bloomberg được thành lập vào năm 1981 với tên gọi Hệ thống thị trường đổi mới và kể từ đó đã phát triển thành một hoạt động quốc tế lớn sử dụng hơn 20.000 cá nhân.

The central component of the company-the Bloomberg terminal, which provides real-time market data and analytics - was already in place at the founding.

Thành phần trung tâm của công ty - phần mềm Terminals của Bloomberg, cung cấp dữ liệu và phân tích thị trường theo thời gian thực - đã có mặt tại thời điểm thành lập.

Over the years, Bloomberg has acquired a variety of competitors across different industries, including media (New York radio station WNEW and BusinessWeek magazine), data companies (New Energy Finance), and even government and legal entities (Bureau of National Affairs).

Trong những năm qua, Bloomberg đã có được nhiều đối thủ cạnh tranh trong các ngành khác nhau, bao gồm truyền thông (đài phát thanh New York WNEW và tạp chí BusinessWeek), các công ty dữ liệu (New Energy Finance), và thậm chí cả chính phủ và pháp nhân (Cục Các vấn đề quốc gia).

As a privately-held company, details of Bloomberg's financials can be difficult to come by.

Là một công ty tư nhân, rất khó để có được thông tin chi tiết về tài chính của Bloomberg.

However, a report by Business Insider indicated that the company generated more than $10 billion in revenue in 2018.

Tuy nhiên, một báo cáo của Business Insider chỉ ra rằng công ty đã tạo ra doanh thu hơn 10 tỷ đô la trong năm 2018.

Bloomberg has parlayed its tremendous brand recognition into a widely-diverse array of product offerings.

Bloomberg đã đưa sự công nhận thương hiệu to lớn của mình vào một loạt các dịch vụ sản phẩm đa dạng.

Central to the company is the Professional Services wing, which at some points in Bloomberg's history has accounted for close to 90% of its yearly revenue.

Trung tâm của công ty là bộ phận Dịch vụ Chuyên nghiệp, tại một số thời điểm trong lịch sử của Bloomberg, bộ phận này đã chiếm gần 90% doanh thu hàng năm của công ty.

This product, also known as the Bloomberg terminal, is the computer system that analyzes and generates real-time market and financial information for finance professionals.

Sản phẩm này, còn được gọi là Bloomberg Terminal, là hệ thống máy tính phân tích và tạo thông tin tài chính và thị trường theo thời gian thực cho các chuyên gia tài chính.

Bloomberg L.P.

One of the company's fastest-growing areas is data analytics.

Một trong những lĩnh vực phát triển nhanh nhất của công ty là phân tích dữ liệu.

This includes a wide variety of products, including Portfolio Management & Analytics products, Real-Time & Trading Data products, and more.

Điều này bao gồm nhiều loại sản phẩm, bao gồm các sản phẩm Quản lý & Phân tích danh mục đầu tư, các sản phẩm Dữ liệu giao dịch & Thời gian thực, v.v.

Bloomberg News is the company's news service branch, responsible for delivering news content to Bloomberg terminal users and across a variety of the company's subsidiary media channels, including Bloomberg Television, Bloomberg BusinessWeek, and Bloomberg Radio.

Bloomberg News là chi nhánh dịch vụ tin tức của công ty, chịu trách nhiệm cung cấp nội dung tin tức cho người dùng phần mềm Terminal của Bloomberg và trên nhiều kênh truyền thông con của công ty, bao gồm Bloomberg Television, Bloomberg BusinessWeek và Bloomberg Radio.

Bloomberg Law is another of the most significant branches of the company.

Bloomberg Law là một trong những chi nhánh quan trọng nhất của công ty.

Launched in 2010, Bloomberg Law is a subscription service providing access to real-time legal data for research purposes.

Ra mắt vào năm 2010, Bloomberg Law là một dịch vụ đăng ký cung cấp quyền truy cập vào dữ liệu pháp lý theo thời gian thực cho các mục đích nghiên cứu.

Bloomberg Government provides a similar service for government professionals.

Bộ phận Bloomberg Government cung cấp một dịch vụ tương tự cho các chuyên gia chính phủ.

Throughout its history, Bloomberg has also launched a venture capital wing (Bloomberg Beta), an agency brokerage (Bloomberg Tradebook), and many other arms as well.

Trong suốt lịch sử của mình, Bloomberg cũng đã khởi động một nhóm đầu tư mạo hiểm (Bloomberg Beta), một công ty môi giới đại lý (Bloomberg Tradebook) và nhiều nhánh khác.

Bloomberg also operates a handful of other, smaller concerns, such as its enterprise data management division, PolarLake, which manages and interprets complex data sets for clients both large and small, saving them money and time.

Bloomberg cũng điều hành một số mối quan tâm nhỏ hơn khác, chẳng hạn như bộ phận quản lý dữ liệu doanh nghiệp, PolarLake, bộ phận quản lý và diễn giải các tập dữ liệu phức tạp cho khách hàng cả lớn và nhỏ, giúp họ tiết kiệm tiền và thời gian.

There's also Bloomberg View, the editorial counterpart to the Bloomberg News service.

Ngoài ra còn có Bloomberg View, đối tác biên tập của dịch vụ Bloomberg News.

Bloomberg has faced legal troubles in its past, including a 2007 class action suit regarding female employees and maternity leave, and it has also faced challenges related to data breaches, as indicated above.

Trong quá khứ, Bloomberg đã phải đối mặt với những rắc rối pháp lý, bao gồm vụ kiện tập thể năm 2007 liên quan đến nhân viên nữ và nghỉ thai sản, và nó cũng phải đối mặt với những thách thức liên quan đến vi phạm dữ liệu, như đã nêu ở trên.

Newcomers in the finance data analytics field have come and gone, but that's no guarantee of Bloomberg's dominance in the future.

Những người mới trong lĩnh vực phân tích dữ liệu tài chính đã đến và đi, nhưng điều đó không đảm bảo cho sự thống trị của Bloomberg trong tương lai.

Still, though, it seems unlikely that this dominant company is going anywhere anytime soon.

Tuy nhiên, có vẻ như công ty thống trị này sẽ sớm đi đến bất cứ đâu.

Throughout its history, Bloomberg has been in the position of either brash new competitor or individual player with a market unto itself.

Trong suốt lịch sử của mình, Bloomberg đã ở vị trí của một đối thủ cạnh tranh mới hoặc người chơi cá nhân với thị trường của chính nó.

Bloomberg L.P.

Rarely has it been the legacy company facing off against young and nimble competitors, at least not until the advent of Symphony, the Alphabet Inc.backed company that threatened to eat into Bloomberg's large profits.

Hiếm có công ty kế thừa nào đối đầu với các đối thủ trẻ và nhanh nhẹn, ít nhất là cho đến khi Symphony ra đời, công ty chống lưng của Alphabet đã đe dọa ăn đứt khoản lợi nhuận lớn của Bloomberg.

But Bloomberg is still the go-to service for hundreds of thousands of financial professionals who swear by its ease of use and reliability.

Nhưng Bloomberg vẫn là dịch vụ ưa thích của hàng trăm nghìn chuyên gia tài chính, những người tỏ ra tin vào tính dễ sử dụng và độ tin cậy của nó.

This is enough to justify Bloomberg's high price tags.

Điều này đủ để biện minh cho thẻ giá cao của Bloomberg.

Even the infamous 2013 privacy breach, which inadvertently or otherwise allowed company reporters access to customers' personal information, was but a temporary blip.

Ngay cả vụ vi phạm quyền riêng tư khét tiếng năm 2013 là tình cờ hoặc nếu không thì các phóng viên của công ty được cho phép tiếp cận thông tin cá nhân của khách hàng, chỉ là một đốm sáng tạm thời.

Somehow Bloomberg came out of the scandal without sustaining any long-term damage.

Bằng cách nào đó, Bloomberg đã thoát ra khỏi vụ bê bối mà không chịu bất kỳ thiệt hại lâu dài nào.

In 2018, Bloomberg continued a long-term process of diversifying its revenue streams.

Năm 2018, Bloomberg tiếp tục một quá trình dài hạn nhằm đa dạng hóa các dòng doanh thu của mình.

While Bloomberg terminals still enjoy what is essentially a monopoly, that may not be the case forever.

Mặc dù các phần mềm Terminal của Bloomberg vẫn được hưởng những gì về cơ bản là độc quyền, nhưng điều đó có thể không phải là trường hợp mãi mãi.

With non-terminal revenues totaling about 23% for 2018, an increase of about 9% over the previous year, it's possible that the company will continue to search for other ways to generate revenue into the future.

Với tổng doanh thu phi thiết bị đầu cuối đạt khoảng 23% cho năm 2018, tăng khoảng 9% so với năm trước, có thể công ty sẽ tiếp tục tìm kiếm các cách khác để tạo ra doanh thu trong tương lai.

Tăng